Bảng giá sữa tháng 6/2018 (cập nhật liên tục)
- Bảng giá sữa này được tham khảo từ nhiều nguồn nhằm mục đích thống kê tổng quát.
- Bảng giá sữa này cũng sẽ được cập nhật liên tục
- Mọi người có góp ý về bảng giá sữa xin để lại comment bên dưới.
Loại sữa. | Thương hiệu. | Loại sữa | Trọng lượng (g) - quy đổi 1ml = 1g, | Giá thành (x1000), | Xuất xứ (Liên doanh). | Độ tuổi uống. |
Sữa bột | XO | XO số 1 | 400 | 261 | Hàn Quốc | 0 - 3 tháng |
Sữa bột | XO | XO số 2 | 400 | 268 | Hàn Quốc | 3 - 6 tháng |
Sữa bột | XO | XO số 3 | 400 | 265 | Hàn Quốc | 6 - 12 tháng |
Sữa bột | XO | XO số 3 | 800 | 493 | Hàn Quốc | 6 - 12 tháng |
Sữa bột | XO | XO số 4 | 800 | 504 | Hàn Quốc | 1 - 3 tuổi |
Sữa bột | XO | XO số 4 | 400 | 283 | Hàn Quốc | 1 - 3 tuổi |
Sữa bột | XO | Kid XO | 800 | 493 | Hàn Quốc | 2 - 15 tuổi |
Sữa bột | Meiji | Meiji số 0 | 800 | 529 | Nhật Bản | 0 - 1 tuổi |
Sữa dạng thanh | Meiji | Meiji Infant Formula EZcube | 432 | 345 | Nhật Bản | 0 - 1 tuổi |
Sữa dạng thanh | Meiji | Meiji số 9 | 672 | 530 | Nhật Bản | 1 - 3 tuổi |
Sữa dạng thanh | Meiji | Meiji số 0 | 648 | 545 | Nhật Bản | 0 - 1 tuổi |
Sữa bột | Meiji | Meiji Growing Up Formula | 800 | 460 | Nhật Bản | 1 - 3 tuổi |
Sữa bột | Meiji | Meiji Infant Formula | 800 | 530 | Nhật Bản | 0 - 1 tuổi |
Sữa bột | Frisolac | Frisolac Gold số 1 | 400 | 245 | Hà Lan | 0 - 6 tháng |
Sữa bột | Frisolac | Frisolac Gold số 2 | 900 | 493 | Hà Lan | 6 - 12 tháng |
Sữa bột | Frisolac | Frisolac Gold số 3 | 1500 | 679 | Hà Lan | 1 - 2 tuổi |
Sữa bột | Frisolac | Frisolac Gold số 3 | 900 | 445 | Hà Lan | 1 - 2 tuổi |
Sữa bột | Frisolac | Frisolac Gold số 4 | 900 | 412 | Hà Lan | 2 - 4 tuổi |
Sữa bột | Frisolac | Frisolac Gold Pedia | 900 | 525 | Hà Lan | 2 - 6 tuổi |
Sữa bột | Frisolac | Frisolac Gold số 5 | 900 | 368 | Hà Lan | > 4 tuổi |
Sữa bột | Dutch Lady (Cô gái Hà Lan) | Dutch Lady sáng tạo | 1500 | 312 | Hà Lan | 4 - 6 tuổi |
Sữa bột | Dutch Lady (Cô gái Hà Lan) | Dutch Lady sáng tạo | 900 | 198 | Hà Lan | 4 - 6 tuổi |
Sữa bột | Dutch Lady (Cô gái Hà Lan) | Dutch Lady khám phá | 900 | 206 | Hà Lan | 2 - 4 tuổi |
Sữa bột | Similac | Similac Neosure số 1 | 370 | 239 | Hoa Kỳ | 0 - 12 tháng |
Sữa bột | Similac | Similac Neosure số 1 | 850 | 509 | Hoa Kỳ | 0 - 12 tháng |
Sữa bột | Similac | Similac Newborn IQ Plus Intelli-Pro số 1 | 900 | 519 | Hoa Kỳ | 0 - 6 tháng |
Sữa bột | Similac | Similac IQ Plus Intelli-Pro số 2 | 400 | 247 | Hoa Kỳ | 6 - 12 tháng |
Sữa bột | Similac | Similac IQ Plus Intelli-Pro số 3 | 1700 | 755 | Hoa Kỳ | 1 - 2 tuổi |
Sữa bột | Similac | Similac IQ Plus Intelli Pro số 3 | 900 | 449 | Hoa Kỳ | 1 - 2 tuổi |
Sữa bột | Similac | Similac IQ Intelli Pro số 4 | 900 | 468 | Hoa Kỳ | 2 - 6 tuổi |
Sữa bột | Similac | Similac IQ Intelli Pro số 4 | 400 | 219 | Hoa Kỳ | 2 - 6 tuổi |
Sữa bột | Nuti IQ | Nuti IQ Step 2 | 900 | 322 | Việt Nam | 6 - 12 tháng |
Sữa bột | Nuti IQ | Nuti IQ Step 3 | 900 | 245 | Việt Nam | 1 - 2 tuổi |
Sữa bột | Nuti IQ | Nuti IQ Gold Step 3 | 900 | 175 | Việt Nam | 1 - 2 tuổi |
Sữa bột | Nuti IQ | Nuti IQ Gold Step 4 | 900 | 245 | Việt Nam | 2 - 6 tuổi |
Sữa bột | Nan | Nan Optipro số 1 | 400 | 260 | Nga | 0 - 6 tháng |
Sữa bột | Nan | Nan Optipro số 1 | 800 | 419 | Nga | 0 - 6 tháng |
Sữa bột | Nan | Pre Nan | 400 | 225 | Nga | Từ sơ sinh |
Sữa bột | Nan | Nan AL 110 | 400 | 183 | Nga | 0 - 3 tuổi |
Sữa bột | Nan | Nan Nga số 1 | 400 | 219 | Nga | 0 - 6 tháng |
Sữa bột | Nan | Nan Nga số 2 | 400 | 219 | Nga | 6 - 12 tháng |
Sữa bột | Nan | Nan Nga số 2 | 800 | 419 | Nga | 6 - 12 tháng |
Sữa bột | Nan | Nan Optipro số 3 | 900 | 375 | Nga | 1 - 2 tuổi |
Sữa bột | Nan | Nan Nga số 4 | 800 | 419 | Nga | > 18 tháng |
Sữa bột | Nan | Nan Optipro số 4 | 900 | 370 | Nga | 2 - 6 tuổi |
Sữa bột | Pediasure | Pediasure complete Úc | 850 | 850 | Úc | 1 - 10 tuổi |
Sữa bột | Pediasure | Pediasure BA | 1600 | 985 | Hoa Kỳ | 1 - 10 tuổi |
Sữa bột | Pediasure | Pediasure BA | 850 | 585 | Hoa Kỳ | 1 - 10 tuổi |
Sữa bột | Pediasure | Pediasure BA | 400 | 279 | Hoa Kỳ | 1 - 10 tuổi |
Sữa bột | Pediasure | Pediasure BA hương socola | 850 | 590 | Hoa Kỳ | 1 - 10 tuổi |
Sữa bột | Morinaga | Morinaga Hagukumi số 1 | 320 | 230 | Nhật Bản | 0 - 6 tháng |
Sữa bột | Morinaga | Morinaga số 0 | 810 | 525 | Nhật Bản | 0 - 1 tuổi |
Sữa bột | Morinaga | Morinaga Chimil số 2 | 850 | 450 | Nhật Bản | 6 - 36 tháng |
Sữa bột | Morinaga | Morinaga Chimil số 2 | 320 | 220 | Nhật Bản | 6 - 36 tháng |
Sữa bột | Morinaga | Morinaga số 9 | 820 | 365 | Nhật Bản | 1 - 3 tuổi |
Sữa bột | Glico | Glico Icreo số 0 | 800 | 595 | Nhật Bản | 0 - 9 tháng |
Sữa bột | Glico | Glico Icreo số 1 | 820 | 495 | Nhật Bản | 9 - 36 tháng |
Sữa bột | Glico | Glico Icreo số 0 | 320 | 280 | Nhật Bản | 0 - 9 tháng |
Sữa bột | Glico | Glico Icreo số 9 | 136 | 150 | Nhật Bản | 9 - 36 tháng |
Sữa bột | Enfamil | Enfamil A+ 1 360 Brain Plus | 900 | 534 | Hoa Kỳ | 0 - 6 tháng |
Sữa bột | Enfamil | Enfamil A+ 2 360 Brain Plus | 900 | 548 | Hoa Kỳ | 6 - 12 tháng |
Sữa bột | Enfamil | Enfamil A+ 3 360 Brain Plus | 900 | 465 | Hoa Kỳ | 1 - 3 tuổi |
Sữa bột | Enfamil | Enfamil A+ 1 360 Brain Plus | 400 | 255 | Hoa Kỳ | 0 - 6 tháng |
Sữa bột | Enfamil | Enfamil A+ 2 360 Brain Plus | 400 | 256 | Hoa Kỳ | 6 - 12 tháng |
Sữa bột | Enfamil | Enfamil A+ 3 360 Brain Plus | 400 | 233 | Hoa Kỳ | 1 - 3 tuổi |
Sữa bột | Enfamil | Enfalac A+ Premature Formula cho trẻ sinh non | 400 | 209 | Hoa Kỳ | Chuyên biệt |
Sữa bột | Enfamil | Enfagrow A+ 360 Brain DHA+ và MFGM Pro | 1800 | 930 | Hoa Kỳ | 1 - 3 tuổi |
Sữa bột | Enfamil | Enfagrow A+ 3 360 Brain DHA+ và MFGM Pro | 900 | 473 | Hoa Kỳ | 1 - 3 tuổi |
Sữa bột | Enfamil | Enfagrow A+ 4 360 Brain DHA+ và MFGM Pro | 900 | 440 | Hoa Kỳ | 2 - 6 tuổi |
Sữa bột | Enfagrow | Enfagrow A+ 4 360 Brain DHA+ và MFGM Pro Read | 900 | 450 | Hoa Kỳ | 2 - 6 tuổi |
Sữa bột | HiPP | HiPP Combiotic Organic số 1 | 800 | 565 | Đức | Từ sơ sinh |
Sữa bột | HiPP | HiPP Combiotic Organic số 1 | 350 | 265 | Đức | Từ sơ sinh |
Sữa bột | HiPP | HiPP Combiotic Organic số 2 | 800 | 544 | Đức | > 6 tháng |
Sữa bột | HiPP | HiPP Combiotic Organic số 2 | 350 | 265 | Đức | > 6 tháng |
Sữa bột | HiPP | HiPP Combiotic Organic số 3 | 800 | 544 | Đức | Trên 1 tuổi |
Sữa bột | HiPP | HiPP Combiotic Organic số 3 | 350 | 254 | Đức | Trên 1 tuổi |
Sữa bột | HiPP | HiPP Combiotic Organic số 4 | 800 | 515 | Đức | > 3 tuổi |
Sữa bột | I Am Mother | I am Mother số 1 | 400 | 315 | Hàn Quốc | 0 - 3 tháng |
Sữa bột | I Am Mother | I am Mother số 3 | 800 | 646 | Hàn Quốc | 6 - 12 tháng |
Sữa bột | I Am Mother | I Am Mother số 4 | 800 | 661 | Hàn Quốc | 1 - 3 tuổi |
Sữa bột | I Am Mother | I Am Mother Kid | 800 | 646 | Hàn Quốc | 2 - 15 tuổi |
Sữa bột | Aptamil | Aptamil Anh số 1 | 900 | 560 | Pháp | 0 - 6 tháng |
Sữa bột | Aptamil | Aptamil Đức số 1 | 800 | 525 | Pháp | 0 - 6 tháng |
Sữa bột | Aptamil | Aptamil Anh số 2 | 900 | 555 | Pháp | 6 - 12 tháng |
Sữa bột | Aptamil | Aptamil Đức số 2 | 800 | 515 | Pháp | 6 - 12 tháng |
Sữa bột | Aptamil | Aptamil Anh số 3 | 900 | 520 | Pháp | > 12 tháng |
Sữa bột | Aptamil | Aptamil Đức số 3 | 800 | 520 | Pháp | > 12 tháng |
Sữa bột | Aptamil | Aptamil Anh số 4 | 800 | 485 | Pháp | 2 - 3 tuổi |
Sữa bột | Grand Noble | Grand Noble số 1 | 750 | 445 | Đức | 0 - 6 tháng |
Sữa bột | Grand Noble | Grand Noble số 2 | 750 | 525 | Đức | 6 - 12 tháng |
Sữa bột | Grand Noble | Grand Noble số 3 | 750 | 515 | Đức | 12 - 36 tháng |
Sữa bột | Vinamilk | Vinamilk Sure Prevent | 900 | 410 | Việt Nam | Từ 60 tuổi |
Sữa bột | Ensure | Ensure Gold | 400 | 301 | Hoa Kỳ | Từ 60 tuổi |
Sữa bột | Anlene | Anlene Gold | 800 | 324 | Việt Nam | Từ 51 tuổi |
Sữa bột | Primavita | Người già | 400 | 167 | Việt Nam | Người già |
Sữa bột | Enplus | Người già, người lớn tuổi, người mới ốm dậy | 900 | 300 | Việt Nam | Chuyên biệt |
Sữa bột | Nutricare Gold | Người bệnh phục hồi sau ốm, sau phẫu thuật | 900 | 390 | Thụy Sĩ | Chuyên biệt |
Sữa bột | Nutrison Powed | Bệnh nhân nuôi ăn qua ống thông, người tiêu chảy và táo bón | 430 | 370 | Đức | Chuyên biệt |
Sữa bột | Calosure Gold | Người cao tuổi, người mới ốm dậy, người bị bệnh tim | 900 | 430 | Việt Nam | Chuyên biệt |
Sữa tươi dạng bột | Devodale | Người gầy | 1000 | 275 | Úc | Chuyên biệt |
Sữa tươi dạng bột | A2 Úc | Người gầy | 1000 | 330 | Úc | Chuyên biệt |
Sữa tươi dạng bột | DJ&A | Người gầy | 1000 | 250 | Úc | Chuyên biệt |
Sữa tươi dạng bột | Kanny | Người gầy | 900 | 250 | Hà Lan | Chuyên biệt |
Sữa bột | Calosure | Người gầy | 900 | 350 | Việt Nam | Chuyên biệt |
Sữa bột | Nutricare Gold | Người gầy | 900 | 350 | Việt Nam | Chuyên biệt |
Sữa tươi | Vinamilk | Vinamilk ít đường - Lốc 4 hộp * 110 ml | 440 | 17 | Việt Nam | Tất cả mọi người |
Sữa tươi | Vinamilk | Vinamilk tiệt trùng 100% organic - Lốc 4 hộp * 180 ml | 720 | 44 | Việt Nam | Tất cả mọi người |
Sữa tươi | Vinamilk | Vinamilk có đường | 1000 | 28 | Việt Nam | Tất cả mọi người |
Sữa tươi | Vinamilk | Vinamilk tiệt trùng 100% tách béo không đường - Lốc 4 hộp * 180 ml | 720 | 28 | Việt Nam | Tất cả mọi người |
Sữa tươi | Vinamilk | Vinamilk tiệt trùng 100% tách béo có đường - Lốc 4 hộp * 180 ml | 720 | 28 | Việt Nam | Tất cả mọi người |
Sữa tươi | Vinamilk | Vinamilk tiệt trùng không đường twin cowns | 1000 | 35 | Việt Nam | Tất cả mọi người |
Sữa tươi | TH true milk | TH true milk thanh trùng ít đường | 1000 | 36 | Việt Nam | Tất cả mọi người |
Sữa tươi | TH true milk | TH true milk sạch thanh trùng | 500 | 21 | Việt Nam | Tất cả mọi người |
Sữa tươi | TH true milk | TH true milk sạch thanh trùng ít đường | 500 | 21 | Việt Nam | Tất cả mọi người |
Sữa tươi | TH true milk | TH true milk organic | 500 | 31 | Việt Nam | Tất cả mọi người |
Sữa tươi | TH true milk | TH true milk thanh trùng | 1000 | 36 | Việt Nam | Tất cả mọi người |
Sữa tươi | TH true milk | TH true milk nguyên chất | 1000 | 32 | Việt Nam | Tất cả mọi người |
Sữa tươi | TH true milk | TH true milk ít đường | 1000 | 32 | Việt Nam | Tất cả mọi người |
Sữa tươi | TH true milk | TH true milk nguyên chất | 180 | 31 | Việt Nam | Tất cả mọi người |
Sữa tươi | TH true milk | TH true milk ít đường | 110 | 20 | Việt Nam | Tất cả mọi người |
Sữa tươi | TH true milk | TH true milk có đường bịch giấy | 220 | 7 | Việt Nam | Tất cả mọi người |
Sữa tươi | Fami | Fami nguyên chất hộp giấy | 200 | 3 | Việt Nam | Tất cả mọi người |
Sữa tươi | Fami | Fami nguyên chất bịch giấy | 200 | 3 | Việt Nam | Tất cả mọi người |
Sữa tươi | Fami | Fami nguyên chất hộp giấy | 1000 | 20 | Việt Nam | Tất cả mọi người |
Sữa tươi | Fami | Vinasoy hộp giấy | 200 | 5 | Việt Nam | Tất cả mọi người |
Sữa tươi | Fami | Soymen - 250ml/hộp - 24 hộp/thùng | 250 | 8 | Việt Nam | Tất cả mọi người |
Sữa tươi | Dutch Lady (Cô gái Hà Lan) | Cô Gái Hà Lan Active không đường | 180 | 7 | Việt Nam | Tất cả mọi người |
Sữa tươi | Dutch Lady (Cô gái Hà Lan) | Cô Gái Hà Lan protein + | 180 | 7 | Việt Nam | Tất cả mọi người |
Sữa tươi | Dutch Lady (Cô gái Hà Lan) | Cô Gái Hà Lan cao khỏe | 110 | 15 | Việt Nam | Tất cả mọi người |
Sữa tươi | Dutch Lady (Cô gái Hà Lan) | Cô Gái Hà Lan cao khỏe | 170 | 22 | Việt Nam | Tất cả mọi người |
Sữa tươi | Dutch Lady (Cô gái Hà Lan) | Cô Gái Hà Lan 100% sữa tươi | 180 | 7 | Việt Nam | Tất cả mọi người |
Sữa tươi | Dutch Lady (Cô gái Hà Lan) | Cô Gái Hà Lan Active 20+ | 220 | 15 | Việt Nam | Tất cả mọi người |
Sữa tươi | Milo | Milo lon uống liền | 240 | 13 | Việt Nam | Tất cả mọi người |
Sữa tươi | Milo | Milo nguyên chất | 400 | 62 | Việt Nam | Tất cả mọi người |
Sữa tươi | Milo | Milo sữa 3 trong 1 | 110 | 40 | Việt Nam | Tất cả mọi người |
Sữa tươi | Milo | Milo nước uống liền | 150 | 7 | Việt Nam | Tất cả mọi người |
Sữa tươi | Ba Vì | Ba Vì tiệt trùng | 110 | 5 | Việt Nam | Tất cả mọi người |
Sữa tươi | Ba Vì | Ba Vì tiệt trùng | 180 | 7 | Việt Nam | Tất cả mọi người |
Sữa tươi | Long Thành | Long Thành tiệt trùng không đường | 180 | 20 | Việt Nam | Tất cả mọi người |
Sữa tươi | Long Thành | Long Thành thanh trùng có đường | 180 | 20 | Việt Nam | Tất cả mọi người |
Sữa tươi | Long Thành | Long Thành thanh trùng không đường | 200 | 20 | Việt Nam | Tất cả mọi người |
Sữa tươi | Mộc Châu | Mộc Châu thanh trùng có đường | 900 | 29 | Việt Nam | Tất cả mọi người |
Sữa tươi | Mộc Châu | Mộc Châu thanh trùng có đường | 200 | 7 | Việt Nam | Tất cả mọi người |
Sữa tươi | Mộc Châu | Mộc Châu thanh trùng có đường - 180 ml * 4 hộp | 720 | 27 | Việt Nam | Tất cả mọi người |
Sữa tươi | Mộc Châu | Mộc Châu thanh trùng không đường | 900 | 29 | Việt Nam | Tất cả mọi người |
Sữa tươi | Mộc Châu | Mộc Châu thanh trùng không đường - 180 ml * 4 hộp | 720 | 27 | Việt Nam | Tất cả mọi người |
Sữa tươi | Mộc Châu | Mộc Châu thanh trùng ít béo | 900 | 29 | Việt Nam | Tất cả mọi người |
(*) Thông tin đang được cập nhật
1. Cách phân biệt sữa bột thật, giả
- Quan sát
- Sữa bột thật: có màu vàng nhạt
- Sữa bột giả: màu lạ, màu vàng cháy, màu xam xám, vón cục
- Ngửi
- Sữa bột thật: mùi thơm mát, dịu
- Sữa bột giả: mùi ngai ngái, chua, tanh
- Dùng tay kiểm tra
- Sữa bột thật: sờ vào thấy mềm mịn, nếu bị ẩm sẽ vón cục, ấn tay vào tan ra ngay là sắp hết hạn sử dụng
- Sữa bột giả: sờ vào thấp có sạn, không mịn
- Hoà tan

Với nước nóng:
- Sữa bột thật: khi mới thả sữa vào, sữa bột thật sẽ nổi lơ lửng và kết hạt ngậm nước, phải khuấy lên mới tan ra. Sau khi khuấy sữa tan hết, để lắng 5 phút không thấy bị lắng cặn.
- Sữa bột giả: khi thả sữa vào, chưa cần khuấy sữa đã tan rất nhanh. Dùng thìa khuấy cho tan hết rồi để 5 phút, sữa giả sẽ bị lắng cặn, sữa và nước không hoà tan nhau
Với nước nguội:
- Sữa bột thật: khi thả sữa bột thật vào, sữa sẽ không tan ngay mà nổi lơ lửng, cần phải khuấy mới tan
- Sữa bột giả: vừa thả sữa vào sữa sẽ tan rất nhanh hoặc lắng ngay xuống khi chưa khuấy.
- Nếm thử:
Bỏ một ít sữa bột vào miệng nếm thử, nếu là:
- Sữa bột thật: sẽ cảm thấy mịn, dinh dính nơi đầu lưỡi và vòm ngạc, tan rất chậm
- Sữa bột giả: hạt to, thô, nhiều chua, chóng tan
2. Uống sữa tươi đúng cách
- Lượng sữa tươi cần thiết
Khả năng hấp thụ dinh dưỡng của cơ thể đối với mỗi loại thực phẩm là khác nhau và thường có một định mức nhất định.
Với sữa tươi, người lớn có thể dùng 200ml/lần, còn trẻ em ít hơn một chút, khoảng 150ml/lần. Như vậy, tốt nhất là bạn nên chia nhỏ lượng sữa ra làm 2 – 3 lần uống trong một ngày.
- Thời gian uống sữa tươi
Để có một giấc ngủ ngon, bạn nên uống sữa tươi trước khi ngủ nửa tiếng. Trong thành phần sữa tươi có Trytophan, một axit amin cần thiết để sản xuất ra các chất kích thích giấc ngủ là serotonin và melatonin, giúp bạn nhanh chóng đi vào giấc ngủ và điều hòa giấc ngủ được ổn định.
Bạn có thể uống sữa tươi vào mọi thời điểm trong ngày nhưng tốt nhất nên lót dạ với một ít tinh bột (cơm, các loại bánh làm từ bột mì, bột gạo, ngũ cốc…) để giúp hấp thụ tốt nhất lượng canxi trong sữa.
- Lưu ý khi đun sữa tươi
Bạn muốn uống sữa tươi ấm? Điều này hoàn toàn có thể, miễn là bạn tắt bếp ngay khi sữa vừa có dấu hiệu sôi để đảm bảo toàn bộ giá trị dinh dưỡng có trong sữa không bị thất thoát trong quá trình đun nấu.
Lưu ý thứ hai là bạn nên uống đến đâu, đun đến đó và đặc biệt tránh đổ sữa tươi vừa đun sôi vào phích để bảo quản vì sẽ dễ làm sữa bị chua, gây tác động không tốt đến tiêu hóa.
Trong trường hợp bạn thích uống sữa ngọt thì hãy cho đường vào sau khi sữa đã nguội để loại bỏ những phản ứng không mong muốn giữa đường và sữa ở nhiệt độ cao.
3. Cách pha sữa bột đúng cách cho bé
Rửa tay sạch trước khi pha sữa cho bé.
Đun sôi nước sạch, để nước ấm khoảng 40 - 50 độ C và rót lượng nước cần dùng vào bình.
Múc sữa bột trong hộp bằng thìa có sẵn, có thể dùng dao để gạt sữa.
Cho sữa vào bình đã có nước theo đúng lượng nhà sản xuất đã hướng dẫn.
Đậy miếng lót tròn, vặn chặt vòng giữa cổ chai, sau đó lắc đều cho sữa tan hết. Cuối cùng, đặt núm vú cao su lại.
Có thể thử nhiệt độ của sữa bằng cách nhỏ vài giọt lên mu bàn tay để không lây bệnh cho bé mà vẫn biết nhiệt độ sữa đã thích hợp cho bé bú (uống) chưa.
Việc pha sữa vào cốc và cho bé ăn bằng thìa cũng được thực hiện tương tự như cách pha sữa bằng bình.

- Sản phẩm vì sức khỏe
-
Những thói quen giúp người cao tuổi sống vui sống khỏe
Sức khỏe là tài sản quý giá nhất, đặc biệt đối với người cao tuổi. Việc xây dựng những thói quen lành mạnh không chỉ giúp phòng tránh bệnh tật mà còn nâng cao chất lượng cuộc sống, kéo dài tuổi thọ. Theo các chuyên gia y tế, để duy trì thể trạng tốt khi về già, người cao tuổi cần chú ý đến chế độ dinh dưỡng, vận động hợp lý, giấc ngủ khoa học và bổ sung đầy đủ dưỡng chất cần thiết.March 14 at 4:07 pm -
Codoca Coffee sữa non giúp khởi đầu ngày mới đầy năng lượng và sức khỏe
Ngày nay, trong cuộc sống bận rộn, việc duy trì một lối sống khỏe mạnh và năng động là điều không dễ dàng. Với công việc văn phòng căng thẳng hay những giờ làm việc dài đằng đẵng, một ly cà phê sáng chính là nguồn năng lượng tuyệt vời giúp bạn thức tỉnh và bắt đầu ngày mới đầy hứng khởi.March 14 at 4:05 pm -
Sữa bỉm Thuận Vũ - Top địa chỉ mua sắm mẹ & bé uy tín tại Phú Thọ có gì đặc biệt?
Sữa bỉm Thuận Vũ – Hệ thống cửa hàng mẹ & bé tại Phú Thọ, chuyên cung cấp sản phẩm chính hãng, đầy đủ sản phẩm hỗ trợ mẹ và giúp bé phát triển.March 14 at 12:16 pm -
Chiến dịch “Thoát Chàm 2025” bước vào giai đoạn điều trị – Cuộc hành trình thay đổi diện mạo chính thức khởi động
Thoát Chàm 2025 là chiến dịch do Phòng khám Da liễu OHIO tổ chức nhằm hỗ trợ người có tình trạng chàm bớt tiếp cận điều trị bằng công nghệ tiên tiến. Sau giai đoạn casting và tuyển chọn những thí sinh sẽ bước tiếp tới giai đoạn điều trị chàm bớt, chạm gần hơn tới ước mơ “thoát chàm”.March 13 at 9:26 am